Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Ôn tập các số đến 100 000

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Minh
    Ngày gửi: 11h:48' 21-02-2018
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Toán 4
    Ôn tập các số đến 100 000
    a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
    b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    0
    10 000
    30 000



    20 000
    40 000
    50 000
    60 000
    36 000;
    37 000;
    …;
    …;
    …;
    ….
    41 000;
    38 000;
    39 000;
    40 000;
    42 000;
    Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
    Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
    Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
    Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?

    Viết số
    Chục nghìn
    Nghìn
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    Đọc số
    42 571
    63 850
    16 212
    8 105
    70 008
    Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
    Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
    Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
    Tám nghìn một trăm linh năm
    Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
    7
    0
    0
    0
    8
    3
    0
    4
    2
    5
    7
    1
    6
    8
    5
    0
    9
    1
    9
    7
    1
    1
    6
    2
    2
    0
    8
    1
    5
    4
    91 907
    Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
    Bài 2: Viết Theo mẫu
    Bài 3: Viết theo mẫu
    a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
    9171 =
    3082 =
    7006 =
    9000+100+70+1
    3000+80+2
    7000+6
    b) 9000+200+30+2=9232
    7000+300+50+1=
    6000+200+30=
    6000+200+3=
    5000+2=
    7351
    6230
    6203
    5002
    Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
    Chu vi của hình ABCD là:
    6+3+4+4=17(cm)
    Chu vi của hình MNPQ là:
    (4+8)x2=24(cm)
    Chu vi của hình GHIK là:
    5x4=20(cm)
    Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
    Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
    Chú ý:
    Xin chào các bạn!
    Tôi rất muốn thử tài của các bạn.
    S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
    37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
    A. 90
    C. 900
    B. 9000
    Chọn đáp án đúng
    S? g?m 12 tram, 12 ch?c, 12 don v? l:
    B. 121212
    1332
    C. 1224
    Chọn đáp án đúng
    S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
    B. 10000
    10234
    C. 01234
    Chọn đáp án đúng
    Trân trọng cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến